dàng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "dang"
Từ có "dàng" ở sau
dễ dàngTỏ ra dễ, có vẻ dễ, không đòi hỏi nhiều điều kiện, nhiều công phu để xảy ra, để đạt kết quả.dịu dàngÊm ái, nhẹ nhàng, gây cảm giác dễ chịu.dềnh dàngChậm chạp, không khẩn trương, để mất nhiều thì giờ vào những việc không cần thiết.dậy dàngXôn xao ồn ào nổi lên.
Cùng vần "ang", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.