nhàng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "nhang"
Từ bắt đầu bằng "nhàng"
Từ có "nhàng" ở sau
nhẹ nhàngNhẹ, dễ dàng.nhỡ nhàngSai, hỏng vì đã bỏ qua cơ hội làm được.nhịp nhàngĐều và ăn khớp với nhau.nhàng nhàngKhông gầy không béo.nhộn nhàngỒn ào, vui vẻ.làng nhàngMảnh khảnh hơi gầy.
Cùng vần "ang", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.