làng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 19 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "lang"
"làng" là một từ
Danh từ. Khối dân cư ở nông thôn làm thành một đơn vị có đời sống riêng về nhiều mặt, và là đơn vị hành chính thấp nhất thời phong kiến. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "làng"
làng xómLàng nói chung.làng xãLàng nói chung.làng nướcNgười trong làng.làng nhàngMảnh khảnh hơi gầy.làng bẹpNhững người nghiện thuốc phiện.làng chơiNhững người ham mê cờ bạc, sắc dục.
Từ có "làng" ở sau
tứ tử trình làngKhi một gia đình nào đó sinh được bốn người con trai thì đó là một điều đại phúc. Các tiên chỉ, chức sắc trong làng sẽ tổ chức khao vọng, gọi là “tứ tử trình làng”.lỡ làngBỏ qua mất thời kỳ phù hợp, cơ hội thuận lợi.bản làngCộng đồng dân cư tại các vùng dân tộc thiểu số ở miền Bắc Việt Nam.lão làngNgười lớn tuổi, có thâm niên làm việc và giàu kinh nghiệm, thường nhận được sự kính trọng.chạy làngBỏ cuộc giữa chừng, không trả tiền như cam kết khi đang tham gia một thương vụ.trình làngHạ bốn quân tốt cùng màu trong bài tam cúc ngay lúc bắt đầu ván chơi.ăn cướp còn la làngKẻ cướp giựt tự xưng là nạn nhân.huề cả làngBình quân.Trạng nguyên làng Nghĩa BangTức Nguyễn Trực, con Nguyễn Thời Trung đỗ trạng dưới triều Lê Thánh Tông. còn được gọi là Lưỡng Quốc trạng nguyên.chiêng làng dùi dứaGóp sức cho cộng đồng hời hợt.công phu lỡ làngBỏ sức ra làm dang dở.phép vua thua lệ làngLệ làng bẻ gẫy cả luật vua.
Cùng vần "ang", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.