vàng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 57 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

vâm đầu
angvần
huyềnthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "vang"

"vàng" là một từ

Danh từ, Tính từ. Nguyên tố hoá học có kí hiệu Au và số nguyên tử 79 trong bảng tuần hoàn, một của kim loại quý Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "vàng"

Từ có "vàng" ở sau

vội vàngTỏ vẻ hấp tấp, mau lẹ hơn bình thường.vững vàngCó khả năng đứng vững trước mọi thử thách, mọi tác động bất lợi từ bên ngoài (nói khái quát)cá vàngMột loài cá nước ngọt nhỏ.ngai vàng(Ngr.) Ngôi vuacành vàng lá ngọcCon cái trong gia đình quý tộc, quyền quý.sốt vàngBệnh nhiễm vi rút cấp tính do muỗi lây lan, triệu chứng đặc trưng là gây vàng da.Nhà VàngTừ chữ "Kim ốc", Nói nhà lộng lẫy dành cho người nhà giàu ở.Quân Cờ VàngNhóm tàn quân của phong trào nông dân khởi nghĩa kéo sang Việt Nam vào những năm 60, thế kỷ.âu vàngBờ cõi, đất đai một nước nguyên vẹn như cái chậu nhỏ bằng vàng.sao vàngHình sao năm cánh màu vàng ở giữa quốc kỳ Việt Nam.cúc vàngCúc có hoa to màu vàng, trồng làm cảnh hay lấy hoa làm thuốc.đá vàngSự gắn bó bền vững trong quan hệ tình cảm (thường là tình cảm vợ chồng).sen vàngChỉ gót chân người đẹp. Đông Hôn Hầu, đời Tề (Nam Bắc Triều), rất yêu quí phi họ Phan, từng đúc hoa sen bằng vàng lát xuống nền nhà, để cho nàng đi lên rồi khen rằng.bảng vàngBảng ghi tên người thi đỗ. Đuốc hoa.suối vàng(Văn chương) Âm phủ.hóa vàngTục lệ cúng tiễn ông bà tổ tiên về âm gian, đốt vàng mã sau mồng 3 Tết Nguyên Đán theo quan niệm truyền thống thời xưa.khuôn vàngNơi sang quí nề nếp.Nụ cười nghìn vàngNói giá trị nụ cười của Bao Tự. Xem Bao Tự cười.nước vàngNước màu vàng chảy ra từ những vết thương.chọn mặt gửi vàngChọn người có khả năng, đáng tin tưởng để giao cho họ thứ quý giá hay việc quan trọng.lòng vàngTư chất, bụng dạ của người có những tình cảm tốt đẹp, ăn ở đầy đặn thủy chung.tấc vàngTấc lòng bền vững như vàng.quyển vàngXưa dùng một gống cây tên là hoàng tiết làm giấy sắc vàng đóng sách.nát đá phai vàngChỉ sự thề nguyền phai nhạt.Bãi Cát Vàngxem Hoàng Sa (quần đảo).lục ố vàng phaMàu xanh của cây cỏ đã úa sang màu vàng; ý nói đã hết mùa hạ sang mùa thu.khố vàngLính canh gác cung điện triều đình Huế trong thời Pháp thuộc.mạn vàng(lúng) Đãi cát tìm vàng.Xá Lá VàngMột tên gọi khác của các dân tộc Chứt, La Hủ, Mảng.thỏ bạc, ác vàngNgười xưa cho rằng trong mặt trăng có con thỏ giã thuốc, trong mặt trời có con quạ vàng ba chân.chín vàng(Trái cây, lúa) Chín có màu vàng.nghìn vàngQuí giá lắm.võ vàngXanh xao, hốc hác.kiến vàngLoài kiến nhỏ, màu vàng, đốt đau.chuông vàngChỉ sự tiếng tăm lừng lẫy.Xín VàngMột xã thuộc huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.

Cùng vần "ang", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.