vội vàng

Tính từ
Tính từ
  1. Tỏ vẻ hấp tấp, mau lẹ hơn bình thường.

Câu ví dụ

  • Chúng tôi vội vàng vì sợ trễ giờ đi học.We hurried for fear we should be late for school.
  • Đừng quá vội vàng.Don't be too hasty.

"vội vàng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh hurry · rush · hasty · haste · hastily · hasty; hurriedly
🇨🇳 Tiếng Trung 赶紧 gǎn jǐn · 急忙 jí máng · 连忙 lián máng · 匆忙 cōng máng · 慌忙 huāng máng · 仓促 cāng cù
🇯🇵 Tiếng Nhật あわてる
🇰🇷 Tiếng Hàn 서두르다 seodureuda · 급히 geuphi
🇫🇷 Tiếng Pháp la hâte · précipiter · précipité · pressé · pressant
🇩🇪 Tiếng Đức eilig
🇷🇺 Tiếng Nga торопиться торопи́ться · поспешить поспеши́ть
🇮🇹 Tiếng Ý la fretta

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

vộiâm đầu v · vần ôi · thanh nặng
vàngâm đầu v · vần ang · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "vội vàng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.