Tính từ
- Tỏ vẻ hấp tấp, mau lẹ hơn bình thường.
Câu ví dụ
- Chúng tôi vội vàng vì sợ trễ giờ đi học.We hurried for fear we should be late for school.
- Đừng quá vội vàng.Don't be too hasty.
"vội vàng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | hurry · rush · hasty · haste · hastily · hasty; hurriedly |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 赶紧 gǎn jǐn · 急忙 jí máng · 连忙 lián máng · 匆忙 cōng máng · 慌忙 huāng máng · 仓促 cāng cù |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | あわてる |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 서두르다 seodureuda · 급히 geuphi |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la hâte · précipiter · précipité · pressé · pressant |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | eilig |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | торопиться торопи́ться · поспешить поспеши́ть |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la fretta |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "vội vàng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.