vội
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "vôi"
"vội" là một từ
Phó từ. Cố gấp rút để khỏi muộn, khỏi lỡ. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "vội"
vội vàngTỏ vẻ hấp tấp, mau lẹ hơn bình thường.vội vãTỏ ra rất vội, hết sức muốn tranh thủ thời gian cho kịp.
Từ có "vội" ở sau
Cùng vần "ôi", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.