hội
Âm tiết tiếng Việt · có trong 120 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "hôi"
"hội" là một từ
Danh từ, Động từ. Cuộc vui tổ chức chung cho đông đảo người dự, theo phong tục hoặc nhân dịp đặc biệt. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "hội"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "hội"
Hội long vânLong vân hội, hội rồng mây, chỉ việc gặp thời cơ tốt.hội nghịCuộc họp quan trọng để bàn những vấn đề lớn.hội ýMột trong sáu nguyên tắc đặt ra chữ Hán, họp nghĩa hai chữ thành ra nghĩa thứ ba.hội đồngTổ chức những người được bầu hoặc được chỉ định để họp bàn và quyết định những việc nhất định nào đó.hội viênNgười ở trong tổ chức của một hội; thành viên của một hội.hội họaNghệ thuật tạo hình để truyền đạt tình cảm, tư tưởng bằng cách dùng đường nét màu sắc để tạo nên hình người, cảnh vật.hội trườngNơi hội họp có thể chứa nhiều người.hội thảoCuộc họp bàn về một vấn đề chuyên môn, một đường lối đấu tranh.hội thoạiNói chuyện với nhau.hội chợTổ chức trưng bày các sản phẩm của một địa phương hay của cả nước trong một thời gian nhất định.hội trạiHoạt động nhóm trong đó các thành viên tham gia cùng sống và làm việc chung trong một môi trường tự nhiên hoặc cắm trại.hội trưởngNgười đứng đầu một hội.hội chứngTập hợp nhiều triệu chứng cùng xuất hiện của bệnh.hội tụ(Vật lý học) Nói các tia sáng chụm lại ở một điểm.hội nghị bàn trònHội nghị chính trị trong đó tất cả những người dự họp đều thảo luận bình đẳng như nhau (thường họp quanh một bàn tròn).hội kiếnNói những nhân vật quan trọng gặp nhau để trao đổi ý kiến.hội đàmHọp bàn và thương lượng hoặc nhận định về những vấn đề quốc tế.hội tềchính quyền tại làng xã do thực dân Pháp lập ra ở Nam Kỳ.Hội An(Thành phố) Thành phố trực thuộc tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.hội họpTập họp ở một nơi để bàn bạc.hội diệnL. Gặp mặt nhau.hội xãCông ty.hội quánNhà của một đoàn thể để làm nơi hội họp và các hội viên gặp nhau (cũ).hội ngộNói những người tri kỷ gặp gỡ nhau.hội đồng quản trịHội đồng được bầu ra để quản lí, điều hành công việc của một tổ chức kinh doanh.hội sởNơi làm việc và giao dịch của một cơ quan, một tổ chức.hội đồng nhân dânCơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương, do nhân dân bầu cử ra.hội nhậpTham gia vào một cộng đồng để cùng hoạt động và phát triển với cộng đồng ấy.hội nghị trực tuyếnPhương thức hội nghị trong đó mọi người liên lạc với nhau qua mạng máy tính nội bộ hay Internet liên tục và lập tức.hội điểnSách ghi chép những pháp luật, lễ nghi của triều đình phong kiến.hội diễnHội mở ra để các tổ chức văn nghệ trình diễn các tiết mục văn nghệ.hội ngộ chi kỳCái kỳ hẹn gặp gỡ nhau.hội nghị truyền hìnhxem hội nghị trực tuyếnhội đàoÝ tả sự hội họp đông đủ thân quyến ví như các thi nhân văn sĩ đời Đường đêm xuân hội họp làm thơ ở vườn đào.hội hèHội vui tổ chức hằng năm.hội chùaHội mở khi khánh thành một chùa để khách thập phương đến lễ và cúng tiền.hội thíKhoa thi hội mở trước khi thi đình, dưới thời phong kiến.hội kínTổ chức bí mật của những người chống lại chế độ thực dân trong thời Pháp thuộc.hội trắmNam giới có vợ con vẫn thích lăng nhăng vợ lẽ con thêm.hội chẩnThảo luận của nhóm bác sĩ để chẩn đoán bệnh.hội chứng cúmBệnh có nhiều triệu chứng gần như bệnh cúm, và do nhiều loại vi rút gây ra, thường khu trú ở đường hô hấp trên, nhưng nhẹ hơn cúm.hội thẩmĐại biểu nhân dân cùng ngồi xử án với các thẩm phán.hội thươngHọp nhau để bàn bạc, nhằm đi đến thỏa thuận.hội thiệnTổ chức làm việc nghĩa như nuôi người nghèo ốm và chôn cất người chết dưới thời phong kiến và Pháp thuộc.hội nguyênNgười đỗ đầu khoa thi hội.hội thaoCuộc thao diễn để kiểm tra và đánh giá kết quả huấn luyện các thao tác kỹ thuật, chiến thuật, đội ngũ, thể thao quân sự.hội báoHọp nhau để trao đổi ý kiến về tình hình.
Từ có "hội" ở sau
xã hộiHệ thống trong đó con người sống chung với nhau thành những cộng đồng, tổ chức.cơ hộiDịp thích đáng để thành công.quốc hộiCơ quan lập pháp tối cao của một nước, do nhân dân bầu ra.giáo hộiTổ chức của Thiên chúa giáo, do Chúa Giê-xu lập ra để truyền đạo.lễ hộilà một dịp nhiều người tập trung ở một chỗ nào đó để vui chơi và ăn uống no nêhiệp hộiTổ chức quần chúng gồm nhiều tổ chức nhỏ hơn, có tính chất như một hội.đại hộiHội nghị lớn, hội họp lớn.đại biểu quốc hộiThành viên của quốc hội, do cử tri trực tiếp bầu ra.dạ hộiCuộc liên hoan tổ chức vào ban đêm.thế vận hộiolympic.xã hội họcKhoa học nghiên cứu về quá trình và quy luật phát triển của các hiện tượng trong đời sống xã hội.mạng xã hộiHệ thống dịch vụ kết nối mọi người trên Internet lại với nhau.lĩnh hộiNhận rõ, hiểu thấu.lô hộiMột loài cây mọng nước.xã hội đenBộ phận dân số kiếm sống bằng cách thực hiện các hoạt động tội phạm vi phạm pháp luật như đâm thuê, chém mướn, mại dâm.Tân An HộiMột phường thuộc huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.đánh hội đồngĐánh nhau theo bầy.xã hội chủ nghĩaThuộc giai đoạn đầu của chủ nghĩa cộng sản; Có tinh thần của chủ nghĩa xã hội.Mạnh Tân chi hộiCuộc hội ở Mạnh Tân.tệ nạn xã hộiNhững hiện tượng, hành vi tiêu cực gây ảnh hưởng xấu đến cá nhân, gia đình và xã hội.giao hội(Thiên văn học) .khoa học xã hộiKhoa học về đấu tranh giai cấp, nghiên cứu qui luật phát triển và sự vận động của xã hội, gồm có chính trị học, triết học, sử học, văn học, kinh tế học.Vũ HộiMột xã thuộc huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.cùng hội cùng thuyềnVí trường hợp cùng chung một cảnh ngộ như nhau hoặc cùng một bè cánh với nhau.ấm ớ hội tềThái độ không dứt khoát, tỏ ra không hẳn biết, nhưng cũng không phải là không biết.Mang đao tới hộiTam quốc chí.trẩy hộiĐi dự ngày hội hằng năm (thường nói về một số đông người)tồn tại xã hộiToàn bộ những điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội.an sinh xã hộiCác chính sách, hành động, biện pháp của chính phủ nhằm hỗ trợ phúc lợi cho công dân.tổng hộiTổ chức gồm nhiều hội thuộc cùng một ngành hoạt động.chi hộiChi nhánh hay tổ chức cơ sở của hội.an toàn xã hộiHệ thống chính sách và biện pháp bảo đảm cho mọi người trong xã hội được sống yên ổn, không bị nguy hại đến sức khoẻ và tính mạng trong sinh hoạt, công tác, nghỉ ngơi, giao tiếp, học tập, vv.khai hộiHội họp để bàn một việc gì.nhập hộiVào hội.Tân Long HộiMột xã thuộc huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.Tân HộiMột xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Hồng Ngự (Đồng Tháp), thuộc huyện Đan Phượng (Hà Tây), thuộc huyện Tân Hiệp (Kiên Giang), thuộc huyện Đức Trọng (Lâm Đồng), thuộc huyện Tân Châu (Tây Ninh), thuộc huyện Cai Lậy (Tiền Giang), tx. Vĩnh Long (Vĩnh Long), Việt Nam.Thới An HộiMột xã thuộc huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.lễ hội HalloweenXem Halloweentổng công hộiTừ cũ chỉ tổng công đoàn.pháp hộiĐại hội thuyết pháp của Phật giáo.chuỗi hội tụ(Toán học) Một dãy số dạng y=f(x) mà khi các giá trị x tiến dần đến vô cực thì f(x) sẽ hội tụ lại một giá trị \alpha\, nào đó.Quỳnh HộiMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.thi hộiKhoa thi mở ở kinh đô, thời phong kiến, cho những người đã đỗ cử nhân.Xuân HộiMột xã thuộc huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.An HộiMột phường thuộc thành phố Cần Thơ, Việt Nam.đám hộiTập hợp của đông đảo người cùng tham dự cuộc vui được tổ chức theo phong tục hay nhân dịp gì đó.thương hộiHội các nhà buôn (cũ).Văn HộiMột xã thuộc huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
Cùng vần "ôi", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.