đám hội

Danh từ
Danh từ
  1. Tập hợp của đông đảo người cùng tham dự cuộc vui được tổ chức theo phong tục hay nhân dịp gì đó.

Cấu tạo âm tiết

đámâm đầu đ · vần am · thanh sắc
hộiâm đầu h · vần ôi · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "đám hội" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.