đám
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "đam"
"đám" là một từ
Danh từ. Tập hợp gồm nhiều vật cùng loại, không theo một trật tự nhất định nhưng cùng ở vào một chỗ thành khối liền nhau. Đám cây. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "đám"
đám đôngmột cái gì đó có nhiều người hoặc thành viênđám cướiLễ hôn nhân giữa hai người, cùng hoặc khác giới.đám ma(Kng.) . Đám tang.đám hộiTập hợp của đông đảo người cùng tham dự cuộc vui được tổ chức theo phong tục hay nhân dịp gì đó.
Từ có "đám" ở sau
rã đámHết hội hè.Chí ĐámMột xã thuộc huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.nhà đámNhà đang lo việc ma chay.Xuân ĐámMột xã thuộc huyện Cát Hải, tp. Hải Phòng, Việt Nam.
Cùng vần "am", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.