đám

Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
amvần
sắcthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "đam"

"đám" là một từ

Danh từ. Tập hợp gồm nhiều vật cùng loại, không theo một trật tự nhất định nhưng cùng ở vào một chỗ thành khối liền nhau. Đám cây. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "đám"

Từ có "đám" ở sau

Cùng vần "am", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.