Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

dám

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

dâm đầu
amvần
sắcthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "dam"

"dám" là một từ

Động từ, Danh từ. Có đủ tự tin để làm việc gì, dù biết là khó khăn, nguy hiểm. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ có "dám" ở sau

Cùng vần "am", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.