xám
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "xam"
"xám" là một từ
Tính từ. Có màu trắng trộn với đen, như màu tro. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "xám"
xám xịtXám đen lại, trông tối và xấu.xám mặtBị xấu hổ.Xám KhôốngTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Cống.
Từ có "xám" ở sau
xường xámTrang phục áo dài truyền thống của phụ nữ Trung Hoa.chích đuôi xámMột loài chim trong họ Phylloscopidae, được tìm thấy chủ yếu ở Đông Nam Á.vùng xámlà những vùng đất có màu xám hoặc bất cứ những vùng nào khác. Nó là từ ghép của vùng và xám.xập xám chướngThập tam chướng : Mười ba tệ nạn.
Cùng vần "am", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.