chích đuôi xám

Danh từ
Danh từ
  1. Một loài chim trong họ Phylloscopidae, được tìm thấy chủ yếu ở Đông Nam Á.

Cấu tạo âm tiết

chíchâm đầu ch · vần ich · thanh sắc
đuôiâm đầu đ · vần uôi · thanh ngang
xámâm đầu x · vần am · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "chích đuôi xám" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.