chích
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ch — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "chich"
"chích" là một từ
Danh từ, Động từ. Chích choè, nói tắt. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "chích"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "chích"
chích chòeLoại chim nhỏ, có lông màu đen xen màu trắng, đuôi dài, ăn sâu bọ.Chích TrợMột ngọn núi đứng trơ trơ như hình chiếc đũa ở huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.chích mày đenTên của một loài chim trong họ Acrocephalidae.chích đuôi xámMột loài chim trong họ Phylloscopidae, được tìm thấy chủ yếu ở Đông Nam Á.
Từ có "chích" ở sau
cô thân chích ảnhMột mình một bóng.đạo chíchĂn trộm, ăn cắp.ba hoa chích choèBa hoa những chuyện lung tung, không đâu vào đâu.hút chíchHút thuốc phiện và chích ma tuý (nói khái quát)ống chíchxem bơm tiêm.
Cùng vần "ich", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.