rích
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ch — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "rich"
"rích" là một từ
Tính từ. (Thông tục) Quá lắm. Xem đủ nghĩa →
Từ có "rích" ở sau
cũ ríchCũ lắm vì đã dùng quá lâu, không còn thích hợp nữa (hàm ý chê)rúc ríchNói nhiều người cười đùa khe khẽ với nhau.rả ríchNhiều và không ngớt.hôi ríchCó mùi hôi lắm.
Cùng vần "ich", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.