trích
Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ch — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "trich"
"trích" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Loài cá biển mình nhỏ, thịt mềm, vảy trắng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "trích"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "trích"
trích dẫnDẫn nguyên văn một câu hay một đoạn văn nào đó.trích đoạnMột phần của một tác phẩm; ví dụ như tác phẩm nghệ thuật (vở kịch, hay chèo, cải lương...).trích saoSao chép lại chính xác phần nội dung của bản gốc hoặc phần nội dung của bản chính văn bản cần trích sao, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định.trích yếuRút ra những điều quan trọng.trích đoQuá trình đo đạc khi chưa có sơ đồ hoặc bản vẽ thiết kế để làm cơ sở quản lý sau này.trích diễmLọc lấy phần tốt đẹp nhất của văn thơ.trích lậpTrích ra một khoản riêng để lập thành một quỹ khác.trích dịchLấy một đoạn hay một phần trong một tác phẩm để dịch ra tiếng khác.trích lụcChép lại một phần.trích đăngLấy một phần của một tác phẩm để đăng trên báo.trích tiênTiên bị đầy xuống trần, theo thần thoại.trích huyếtLấy một ít máu trong người ra để kiểm nghiệm.trích tríchNói ngồi lỳ không cựa quậy.
Từ có "trích" ở sau
chỉ tríchVạch cái sai, cái xấu, nhằm chê trách, phê phán.trích tríchNói ngồi lỳ không cựa quậy.tầm chương trích cúNói cách học không chú ý đến nội dung mà chỉ cóp nhặt những câu sáo (cũ).
Cùng vần "ich", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.