Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

trích

Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

trâm đầu
ichvần
sắcthanh

Âm cuối: ch — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "trich"

"trích" là một từ

Danh từ, Tính từ, Động từ. Loài cá biển mình nhỏ, thịt mềm, vảy trắng. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "trích"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "trích"

Từ có "trích" ở sau

Cùng vần "ich", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.