ích
Âm tiết tiếng Việt · có trong 23 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ch — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "ich"
"ích" là một từ
Danh từ. Sự đáp ứng một nhu cầu sinh ra lợi. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "ích"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "ích"
ích kỷĐề cao, xem trọng lợi ích bản thân một cách thái quá.ích kỉ.ích lợiCái có ích, có lợi nói chung.ích kỉ hại nhânMuốn lợi cho mình, nhưng làm hại người.ích điểuThứ chim có ích cho nông nghiệp và lâm nghiệp.ích ĐứcTên tự của Trương Phi.ích mẫuLoài cỏ thường dùng để làm thuốc hay nấu cao.ích hữuNgười bạn tốt có thể giúp đỡ mình.ích dụngCó ích cho công việc.ích xìMột lối chơi bài lá, mỗi người rút nhiều nhất năm con, trong đó có một con úp xuống gọi là tẩy.
Từ có "ích" ở sau
lợi íchĐiều có lợi, điều cần thiết.có íchRất có tác dụng.vô ích(xem từ nguyên 1) Không có ích lợi gì.hữu íchCó ích.công íchLợi ích chung của tập thể, của xã hội.giúp íchLàm một việc có lợi cho ai.đa đa ích thiệnTỏ ý lạc quan, càng nhiều càng tốt.bổ íchCó ích lợi và rất cần thiết.tiện íchXem tiện dụng.xà íchNgười điều khiển xe ngựa.tư íchÍch lợi riêng của cá nhân.Ninh íchMột xã thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
Cùng vần "ich", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.