bích
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ch — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "bich"
"bích" là một từ
Danh từ, Tính từ. Chi tiết máy có dạng vành, có mặt phẳng để ghép với mặt phẳng của vật khác cho kín khít bằng cách hàn lại hoặc chốt đinh ốc. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "bích"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "bích"
bích quyNhư bánh quyBích ĐộngThắng cảnh nổi tiếng ở trong rặng núi đá vôi Trường Yên, gần khu di tích Hoa Lư, ở thôn Đàm Khê, xã Ninh Hải, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình. Được coi là "Nam thiên đệ nhị động", xếp sau động Hương Tích. Có chùa Bích Động được xây dựng quy mô lớn từ thời Lê (thế kỉ 15). Đến đời Cảnh Hưng (1740-86), chùa được trùng tu, mở rộng trở thành khu du lịch.bích hoạTranh vẽ hoặc khắc trên vách đá, tường hoặc trần nhà của công trình kiến trúc, một trong những hình thức hội hoạ có từ lâu đời nhất.bích báoBáo tường.Bích HoàMột xã thuộc huyện Thanh Oai, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.bích chươngXem áp phíchBích SơnMột xã thuộc huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.bích cốtBánh làm bằng bánh mì cắt thành miếng, sấy khô hoặc rán.Bích ĐàoMột phường thuộc thị xã Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.bích ngọc(Cũ; id.) . Ngọc bích.
Từ có "bích" ở sau
ngọc bíchThứ ngọc xanh biếc, đẹpXích BíchTên đất ở bờ Nam Trường Giang, phía Đông Bắc huyện Gia Ngư tỉnh Hồ Bắc, nơi Chu du đánh bại quân của Tào Tháo. Trận này xảy ra vào mùa đông năm.Trả bíchTừ chữ "Khan Bích".toàn bíchNói bài văn hoặc quyển sách hay từ đầu đến cuối.
Cùng vần "ich", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.