壁
bíchHán Việt · Nôm
bệchNôm
bịchNôm
váchNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+58C1
- Bộ thủ
- 土 thổ số 32
- Nét ngoài bộ
- 13
- Tổng số nét
- 16
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- bích — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "bích" · âm tiết bích
- bệch — Nôm. Chữ cùng âm "bệch" · âm tiết bệch
- bịch — Nôm. Chữ cùng âm "bịch" · âm tiết bịch
- vách — Nôm. Chữ cùng âm "vách" · âm tiết vách
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 壁 theo lối Nôm
bịchĐồ đựng đan bằng tre, nứa, có hình trụ, to hơn bồ.bíchChi tiết máy có dạng vành, có mặt phẳng để ghép với mặt phẳng của vật khác cho kín khít bằng cách hàn lại hoặc chốt đinh ốc.váchTấm dừng bằng tre hay nứa trát đất trộn rơm, để che chắn nhà tranh.bệch(Màu trắng) Nhợt nhạt.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
partition wall; walls of a house; 14th lunar mansion, determinative star γ Pegasi (Algenib)
Chữ khác cũng đọc là "bích"
Chữ khác cũng đọc là "bệch"
Chữ khác cũng đọc là "bịch"
Chữ khác cũng đọc là "vách"
Chữ cùng bộ 土
堆đôi塊khối垃lạp堅kiên坡pha塢ô地địa在tại塔tháp培bồi執chấp場trường壞hoại坦đất埋mai土thổ坐ngồi城thành報báo壓áp填điền基cơ增tăng塵trần墓mộ圾cấp坊phường型hình堂đường境cảnh
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 壁
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 壁 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 壁 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).