vách

Danh từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần ach
Danh từ
  1. Tấm dừng bằng tre hay nứa trát đất trộn rơm, để che chắn nhà tranh.
    • Nhà rách vách nứa. (tục ngữ)
    • Dừng mạch, vách tai. (tục ngữ)
  2. Vật ngăn cách.
    • Vách núi.
    • Vách hầm.
    • Vách ngăn mũi.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

壁𡋦

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"vách" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh wall (partition)

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "vách"

Cấu tạo âm tiết

váchâm đầu v · vần ach · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "vách" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.