vách
- Tấm dừng bằng tre hay nứa trát đất trộn rơm, để che chắn nhà tranh.
- Nhà rách vách nứa. (tục ngữ)
- Dừng mạch, vách tai. (tục ngữ)
- Vật ngăn cách.
- Vách núi.
- Vách hầm.
- Vách ngăn mũi.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
壁𡋦
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"vách" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | wall (partition) |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "vách"
Vách QuếCác cung cho cung nữ ở thời xưa thường dùng gỗ Quế để ốp tường (nhằm ltạo không khí ấm áp) nên gọi là vách quế.vách đálà những ngọn đá nằm ở cạnh các chân núitai vách mạch dừngDù ở nơi vắng vẻ, kín đáo đến mấy thì lời nói ra cũng có thể lọt đến tai người khác, vì vậy đối với những chuyện cần giữ bí mật thì phải hết sức cẩn thận, chú ý giữ mồm giữ miệng.đèn váchĐèn dầu hoả treo trên vách nhà.vách đứngGiống như vách đá, là một cái gì đó như đá và nằm trên núi.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "vách" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.