vạch

Danh từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh nặngVần ach
Danh từ
  1. Đường nét (thường là thẳng) được ra trên bề mặt.
    • Những vạch chì xanh đỏ.
    • Vượt qua vạch cấm.
  2. Dụng cụ của thợ may, thường bằng xương, dùng để kẻ đường cắt trên vải.
Động từ
  1. Tạo thành đường, thành nét (thường là khi vẽ, viết).
    • Vạch một đường thẳng.
    • Vạch phấn đánh dấu.
  2. Gạt sang một bên để có được một khoảng trống, để làm lộ ra phần bị che khuất.
    • Vạch rào chui ra.
    • Vạch vú cho con bú.
    • Vạch một lối đi qua rừng rậm.
  3. Làm lộ ra, làm cho thấy được (thường là cái không hay, muốn giấu kín).
    • Vạch tội.
    • Vạch ra sai lầm.
  4. Nêu ra, làm cho thấy rõ để theo đó mà thực hiện.
    • Vạch kế hoạch.
    • Vạch chủ trương.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

劃㩇畫攊拍畵画

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"vạch" trong các thứ tiếng

🇰🇷 Tiếng Hàn 금 geum · 긋다 geutda
🇫🇷 Tiếng Pháp tracer
🇹🇭 Tiếng Thái ขีด khìit

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "vạch"

Cấu tạo âm tiết

vạchâm đầu v · vần ach · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "vạch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.