quang phổ vạch

Danh từ
Danh từ
  1. Quang phổ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối.

Cấu tạo âm tiết

quangâm đầu qu · vần ang · thanh ngang
phổâm đầu ph · vần ô · thanh hỏi
vạchâm đầu v · vần ach · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "quang phổ vạch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.