mã vạch

Danh từ
Danh từ
  1. Những dấu sọc trắng đen chứa những thông tin được mã hoá bằng máy vi tính.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

Cấu tạo âm tiết

mãâm đầu m · vần a · thanh ngã
vạchâm đầu v · vần ach · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "mã vạch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.