Vách Quế

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Các cung cho cung nữ ở thời xưa thường dùng gỗ Quế để ốp tường (nhằm ltạo không khí ấm áp) nên gọi là vách quế.
  2. Cung oán ngâm khúc.
  3. Trãi vách quế gió vàng hiu hắt.
  4. Mãnh vũ y lạnh ngắt như đồng.

Cấu tạo âm tiết

váchâm đầu v · vần ach · thanh sắc
quếâm đầu qu · vần ê · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "Vách Quế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.