vách
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ch — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "vach"
"vách" là một từ
Danh từ. Tấm dừng bằng tre hay nứa trát đất trộn rơm, để che chắn nhà tranh. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "vách"
Vách QuếCác cung cho cung nữ ở thời xưa thường dùng gỗ Quế để ốp tường (nhằm ltạo không khí ấm áp) nên gọi là vách quế.vách đálà những ngọn đá nằm ở cạnh các chân núivách đứngGiống như vách đá, là một cái gì đó như đá và nằm trên núi.
Từ có "vách" ở sau
nứt đố đổ vách(giàu~) Rất giàu có, của cải tiền bạc có rất nhiều.tai vách mạch dừngDù ở nơi vắng vẻ, kín đáo đến mấy thì lời nói ra cũng có thể lọt đến tai người khác, vì vậy đối với những chuyện cần giữ bí mật thì phải hết sức cẩn thận, chú ý giữ mồm giữ miệng.đèn váchĐèn dầu hoả treo trên vách nhà.vanh vách(nói, đọc) thông thạo, rõ ràng, một cách đáng ngạc nhiên.đá váchLớp đá nằm phía trên vỉa khoáng sản.
Cùng vần "ach", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.