khách
Âm tiết tiếng Việt · có trong 42 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ch — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "khach"
"khách" là một từ
Danh từ. Chim cỡ bằng chim sáo, lông đen tuyền, đuôi dài, ăn sâu bọ, có tiếng kêu "khách, khách". Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "khách"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "khách"
khách sạnNhà có phòng cho thuê, có đủ tiện nghi phục vụ việc ở, ăn của khách trọ.khách hàngNgười đến mua hàng.khách quanNói cái gì tồn tại ngoài ý thức con người.khách sáoTừ chối nhận cái gì đó để tỏ ra vẻ lịch sự nhưng không thật lòng hoặc thật lòng.khách thểĐối tượng nhận thức và tác động của chủ thể, tức là của con người có ý thức và ý chí.khách khíCó thái độ làm khách; có những cử chỉ không xuất phát từ những ý nghĩ chân thật.khách khứaNói nhiều khách đến chơi.khách tìnhNói cách đối đãi, cư xử như với người không thân mật.khách manKẻ khờ dại.khách nợNgười đến đòi nợ thuê (cũ).khách địaĐất khách.khách luống lữ hoàiTình cảnh cô đơn quạnh quẽ của người khách ở nơi xa lạ.
Từ có "khách" ở sau
hành kháchNgười đi trên các phương tiện giao thông của các cơ sở kinh doanh thuộc lĩnh vực giao thông vận tải.quý kháchKhách đáng trọng.hiếu kháchCó thái độ mến khách.xe kháchÔ tô lớn chở hành khách trên các tuyến đường dài, thường là các đường liên tỉnh.tiếp kháchĐón rước và chuyện trò với người đến thăm mình.du kháchKhách đi chơi xa, khách du lịch.ăn kháchThu hút được nhiều khách hàng, được khách hàng ưa chuộng.sân kháchSân bóng của đội đối phương, khi đội mình đến đó để thi đấu.máy kháchMáy tính sử dụng tài nguyên do máy chủ cung cấp.gia kháchKhách của nhà.đất kháchXứ cách xa quê hương.chính kháchNgười tham gia chính trị, nhất là một nhân viên chính phủ được bầu hay được bổ nhiệm, hoặc là một đảng viên.lữ khách(Văn chương) Khách đi đường xa.thích kháchNgười mang vũ khí tới gần để ám sát nhân vật quan trọng thời xưa.đắt kháchNói cửa hàng được nhiều người ghé mua.tân khách(Cũ; trtr.) . Khách đến dự lễ (nói khái quát).nhà kháchNhà dùng riêng để tiếp khách.khanh kháchTừ gợi tả tiếng cười giòn và to phát ra liên tiếp, với vẻ khoái trá, thích thú.quan kháchkhách mời đến dự lễ (nói khái quát)mặc kháchTừ cũ chỉ văn nhân.viễn kháchKhách phương xa.đao kháchCách gọi của giang hồ dành cho hảo hán sử dụng đao.thượng kháchKhách quý.thuyết kháchNhà ngoại giao tư sản hoặc phong kiến, chuyên dùng lý lẽ đi thuyết phục người khác.làm kháchTừ chối không ăn uống hay ăn uống ít, khi được mời, để giữ ý.chim kháchChim cỡ bằng sáo, lông đen, đuôi dài, có tiếng kêu như khách khách.thương kháchNgười đi buôn (cũ).môn kháchNgười có tài năng, được quý tộc phong kiến nuôi giữ trong nhà.viễn khách cư kỳNgười khách xa đến, buôn bán những thứ lạ.
Cùng vần "ach", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.