khách
Phát âm (IPA): Hà Nội [xajk̟̚˧˦] · Huế [kʰat̚˦˧˥] · Sài Gòn [kʰat̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Chim cỡ bằng chim sáo, lông đen tuyền, đuôi dài, ăn sâu bọ, có tiếng kêu "khách, khách".
- Người từ nơi khác đến với tính cách xã giao, trong quan hệ với người đón tiếp, tiếp nhận.
- Nhà có khách.
- Tiễn khách ra về.
- Khách du lịch.
- Người đến với mục đích mua bán, giao dịch trong quan hệ với cửa hiệu, cửa hàng, v.v.
- Cửa hàng đông khách.
- Khách hàng.
- Khách trọ.
- Người đi tàu xe, trong quan hệ với nhân viên phục vụ; hành khách.
- Khách đi tàu.
- Xe khách.
- (dùng có kèm định ngữ) Người có tài, sắc được xã hội hâm mộ.
- Khách văn chương.
- Khách anh hùng.
- Khách hồng quần.
- Tên gọi chung người Hoa kiều ở Việt Nam.
- Chú ăn ở một hiệu khách.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "khách"
缂tiết, khách喀lạc, khách, ca客khách髂khách衉lạc, khách礊khách, lôi咯lạc, khách, cách, khạc揢khách擴khoắc, khoách, khoáng, khách, khuếch緙tiết, khách, cách䘔khách喀khách咯lạc, khách
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"khách" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | guest · visitor · guest; customer |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 客人 kè rén |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 客 きゃく |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 손님 sonnim |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | l'hôte |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Gast · der Besuch |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | гость |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | แขก khàek |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | l'ospite |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ ghép có "khách"
khách sạnNhà có phòng cho thuê, có đủ tiện nghi phục vụ việc ở, ăn của khách trọ.khách hàngNgười đến mua hàng.hành kháchNgười đi trên các phương tiện giao thông của các cơ sở kinh doanh thuộc lĩnh vực giao thông vận tải.khách quanNói cái gì tồn tại ngoài ý thức con người.quý kháchKhách đáng trọng.khách sáoTừ chối nhận cái gì đó để tỏ ra vẻ lịch sự nhưng không thật lòng hoặc thật lòng.hiếu kháchCó thái độ mến khách.xe kháchÔ tô lớn chở hành khách trên các tuyến đường dài, thường là các đường liên tỉnh.du kháchKhách đi chơi xa, khách du lịch.khách thểĐối tượng nhận thức và tác động của chủ thể, tức là của con người có ý thức và ý chí.tiếp kháchĐón rước và chuyện trò với người đến thăm mình.ăn kháchThu hút được nhiều khách hàng, được khách hàng ưa chuộng.gia kháchKhách của nhà.đất kháchXứ cách xa quê hương.chính kháchNgười tham gia chính trị, nhất là một nhân viên chính phủ được bầu hay được bổ nhiệm, hoặc là một đảng viên.sân kháchSân bóng của đội đối phương, khi đội mình đến đó để thi đấu.máy kháchMáy tính sử dụng tài nguyên do máy chủ cung cấp.lữ khách(Văn chương) Khách đi đường xa.thích kháchNgười mang vũ khí tới gần để ám sát nhân vật quan trọng thời xưa.khách tìnhNói cách đối đãi, cư xử như với người không thân mật.khách khíCó thái độ làm khách; có những cử chỉ không xuất phát từ những ý nghĩ chân thật.quan kháchkhách mời đến dự lễ (nói khái quát)đắt kháchNói cửa hàng được nhiều người ghé mua.khách khứaNói nhiều khách đến chơi.tân khách(Cũ; trtr.) . Khách đến dự lễ (nói khái quát).nhà kháchNhà dùng riêng để tiếp khách.khanh kháchTừ gợi tả tiếng cười giòn và to phát ra liên tiếp, với vẻ khoái trá, thích thú.đao kháchCách gọi của giang hồ dành cho hảo hán sử dụng đao.khách địaĐất khách.chim kháchChim cỡ bằng sáo, lông đen, đuôi dài, có tiếng kêu như khách khách.mặc kháchTừ cũ chỉ văn nhân.viễn kháchKhách phương xa.môn kháchNgười có tài năng, được quý tộc phong kiến nuôi giữ trong nhà.thượng kháchKhách quý.khách manKẻ khờ dại.thuyết kháchNhà ngoại giao tư sản hoặc phong kiến, chuyên dùng lý lẽ đi thuyết phục người khác.làm kháchTừ chối không ăn uống hay ăn uống ít, khi được mời, để giữ ý.thương kháchNgười đi buôn (cũ).khách nợNgười đến đòi nợ thuê (cũ).viễn khách cư kỳNgười khách xa đến, buôn bán những thứ lạ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khách" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.