khách tình

Tính từ
Tính từ
  1. Nói cách đối đãi, cư xử như với người không thân mật.
    • Chỗ bạn thân sao còn khách tình như vậy?

Cấu tạo âm tiết

kháchâm đầu kh · vần ach · thanh sắc
tìnhâm đầu t · vần inh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "khách tình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.