gia khách

Danh từ
Danh từ
  1. Khách của nhà.
  2. Gia nô lớp trên trong các gia đình phong kiến thời Lý - Trần.

Cấu tạo âm tiết

giaâm đầu gi · vần a · thanh ngang
kháchâm đầu kh · vần ach · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "gia khách" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.