喀
lạcHán Việt · Nôm
kháchHán Việt · Nôm
caHán Việt · Nôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5580
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- lạc — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "lạc" · âm tiết lạc
- khách — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "khách" · âm tiết khách
- ca — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ca" · âm tiết ca
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 喀 theo lối Nôm
kháchChim cỡ bằng chim sáo, lông đen tuyền, đuôi dài, ăn sâu bọ, có tiếng kêu "khách, khách".caĐồ đựng dùng để uống nước, có quai, thành đứng như thành vại.lạcCây thuộc họ đậu, thân bò hay thân đứng, lá kép có bốn lá chét, quả mọc cắm xuống đất, hạt dùng để ăn hay ép dầu.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
vomit; used in transliterations
Chữ khác cũng đọc là "lạc"
Chữ khác cũng đọc là "khách"
Chữ khác cũng đọc là "ca"
Chữ cùng bộ 口
合hợp喝hát呢nê吃cật嗎ma啐tối吟ngâm吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp吝lận可khả名danh各các咳hài哺bổ問vấn喔ốc呂lã呼hô咀trớ單đơn命mệnh只chỉ呆ngốc唱xướng台thai呀nha
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 喀
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 喀 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).