咖
giaHán Việt · Nôm
giàHán Việt
caHán Việt
càHán Việt · Nôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5496
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- gia — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "gia" · âm tiết gia
- già — Hán Việt. Chữ cùng âm "già" · âm tiết già
- ca — Hán Việt. Chữ cùng âm "ca" · âm tiết ca
- cà — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "cà" · âm tiết cà
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 咖 theo lối Nôm
càCây thân cỏ, có nhiều loài, lá có lông, hoa màu tím hay trắng, quả chứa nhiều hạt, thường dùng làm thức ăn.giaNhà (家) (Hán Việt)
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
coffee; a phonetic
Chữ khác cũng đọc là "gia"
Chữ khác cũng đọc là "già"
Chữ khác cũng đọc là "ca"
Chữ khác cũng đọc là "cà"
Chữ cùng bộ 口
合hợp喝hát呢nê吃cật嗎ma啐tối吟ngâm吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp吝lận可khả名danh各các咳hài哺bổ問vấn喔ốc呂lã呼hô咀trớ單đơn命mệnh只chỉ呆ngốc唱xướng台thai呀nha
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 咖
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 咖 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 咖 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).