呀
nhaHán Việt
aHán Việt
nháNôm
nhảNôm
nhơNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5440
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 7
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- nha — Hán Việt. Chữ cùng âm "nha" · âm tiết nha
- a — Hán Việt. Chữ cùng âm "a" · âm tiết a
- nhá — Nôm. Chữ cùng âm "nhá" · âm tiết nhá
- nhả — Nôm. Chữ cùng âm "nhả" · âm tiết nhả
- nhơ — Nôm. Chữ cùng âm "nhơ" · âm tiết nhơ
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 呀 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
particle used to express surprise or mild emphasis; (Cant.) slurred form of the number ten
Chữ khác cũng đọc là "nha"
Chữ khác cũng đọc là "a"
Chữ khác cũng đọc là "nhá"
Chữ khác cũng đọc là "nhả"
Chữ khác cũng đọc là "nhơ"
Chữ cùng bộ 口
合hợp喝hát呢nê吃cật嗎ma啐tối吟ngâm吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp吝lận可khả名danh各các咳hài哺bổ問vấn喔ốc呂lã呼hô咀trớ單đơn命mệnh只chỉ呆ngốc唱xướng台thai告cốc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 呀
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 呀 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 呀 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).