呵
haHán Việt
khaHán Việt
aHán Việt
khàNôm
kháNôm
hảNôm
háNôm
hàâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5475
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- ha — Hán Việt. Chữ cùng âm "ha" · âm tiết ha
- kha — Hán Việt. Chữ cùng âm "kha" · âm tiết kha
- a — Hán Việt. Chữ cùng âm "a" · âm tiết a
- khà — Nôm. Chữ cùng âm "khà" · âm tiết khà
- khá — Nôm. Chữ cùng âm "khá" · âm tiết khá
- hả — Nôm. Chữ cùng âm "hả" · âm tiết hả
- há — Nôm. Chữ cùng âm "há" · âm tiết há
- hà — âm Việt. Chữ cùng âm "hà" · âm tiết hà
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Người đàn bà bẳn tính, người đàn bà hay gắt gỏng; người đàn bà hay chửi rủa.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 呵 theo lối Nôm
hảMất đi cái chất vốn có do kết quả của quá trình bay hơi.kháỞ mức độ tương đối cao.háMở miệng to ra.khàTiếng từ cổ họng đưa ra khi nuốt xong một hớp rượu.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
scold; laughing sound; yawn
Chữ khác cũng đọc là "ha"
Chữ khác cũng đọc là "kha"
Chữ khác cũng đọc là "a"
Chữ khác cũng đọc là "khà"
Chữ khác cũng đọc là "khá"
Chữ khác cũng đọc là "hả"
Chữ khác cũng đọc là "há"
Chữ khác cũng đọc là "hà"
Chữ cùng bộ 口
合hợp喝hát呢nê吃cật嗎ma啐tối吟ngâm吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp吝lận可khả名danh各các咳hài哺bổ問vấn喔ốc呂lã呼hô咀trớ單đơn命mệnh只chỉ呆ngốc唱xướng台thai呀nha
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 呵
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 呵 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 呵 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).