khá
Phát âm (IPA): Hà Nội [xaː˧˦] · Huế [kʰaː˨˩˦] · Sài Gòn [kʰaː˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Ở mức độ tương đối cao.
- Trải phong trần mới tỏ khá, hèn (Bần nữ thán)
- Cháu đỗ vào loại khá.
- Cần phải có một nền kinh tế khá (Hồ Chí Minh)
- Trgt Đáng; Nên.
- Hoa đèn kia với bóng người Thương (Chinh phụ ngâm)
- Khá trách chàng Trương khéo phũ phàng. (Lê Thánh Tông)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 可.
Chữ Hán đọc là "khá"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"khá" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | pretty · fairly · quite · rather · reasonably · respectably |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 比较 bǐ jiào · 挺 tǐng · 相当 xiāng dāng · 颇 Pō |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 大分 だいぶ · 中々 なかなか · ずいぶん · 相当 そうとう · なかなか · 随分 ずいぶん |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 꽤 kkwae · 제법 jebeop · 상당히 sangdanghi · 퍽 peok |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | assez · plutôt |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | ziemlich |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | вполне вполне́ · приличный прили́чный |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ค่อนข้าง khâwn-khâang · พอสมควร phaw-sǒm-khuan |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | abbastanza · piuttosto · discreto |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "khá"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khá" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.