khá

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

khâm đầu
avần
sắcthanh

Đủ sáu thanh của "kha"

"khá" là một từ

Tính từ. Ở mức độ tương đối cao. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "khá"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "khá"

Từ có "khá" ở sau

Cùng vần "a", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.