giá

Âm tiết tiếng Việt · có trong 60 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

giâm đầu
avần
sắcthanh

Đủ sáu thanh của "gia"

"giá" là một từ

Danh từ, Liên từ, Tính từ. Giá trị hàng hoá (thường bằng tiền). Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "giá"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "giá"

giá cảGiá hàng hoá nói chung.giá ngựKhống chế và sai khiến.giá nhưDùng để nêu một giả thiết, thường là thuận lợi, trái với thực tế, cho thấy với giả thiết đó thì sự việc xảy ra đã hoặc sẽ khác đi.giá thểCách gọi chung của hỗn hợp, vật liệu giúp tạo môi trường thuận lợi cho sự phát triển của cây trồng.giá trị trao đổiHình thức biểu hiện của giá trị, thể hiện ở tỉ lệ trao đổi giữa hàng hoá này với hàng hoá khác.giá thị trườngGiá quân bình ngắn hạn do thị trường quyết định hàng ngày.giá thànhChi phí của xí nghiệp vào việc sản xuất một sản phẩm, bao gồm tiền lương công nhân, tiền mua nguyên liệu vật liệu, nhiên liệu, tiền khấu hao về tài sản cố định và những chi phí vào việc quản lý và phục vụ sản xuất.giá họaBao che để làm việc xấu.giá lạnhRất lạnh, tựa như nước đá (nói khái quát).giá vốnTổng tiền doanh nghiệp phải chi trả cho một chi phí liên quan trực tiếp đến việc bán sản phẩm.giá trị tuyệt đốiSố bằng chính một số thực đã cho nếu nó là số dương (hoặc là số 0), bằng số đối của nó nếu nó là số âm.giá thúTừ chỉ gái lấy chồng, trai lấy vợ.giá buốtGiá lạnh đến mức như thấm sâu vào tận xương.giá trị thặng dưGiá trị do lao động của công nhân làm thuê sáng tạo ra thêm ngoài giá trị của sức lao động và bị nhà tư bản chiếm đoạt.giá dụL. Ví dụ, nếu.giá áo túi cơmCái giá để mắc áo, cái túi để đựng cơm ý nói người vô dụng hèn kém.giá trị kỳ vọnglà từ chuyên môn thống kê, là giá trị mình nghĩ sẽ xảy ragiá trị giao dịchGiá trị của hàng hóa làm cho hàng hóa có thể đem đổi lấy tiền hoặc lấy một thứ hàng hóa khác.

Từ có "giá" ở sau

giảm giáHạ thấp giá hàng trên thị trường so với trước.quý giáCó giá trị.vô giáKhông định được giá nào cho đáng; rất quý.băng giáNước đông lại vì trời quá lạnh.đấu giáNói cách bán trước đám đông, ai trả giá cao nhất thì được mua.hạ giáGiảm giá hàng.loan giáXe vua đi.xuất giá tòng phuPhụ nữ đi lấy chồngcải giáLấy chồng khác (sau khi chồng chết hoặc li dị).thánh giáGiá hình chữ thập, tượng trưng cho sự hi sinh vì đạo của Giê-su.hóa giáchuyển đổi giá bán, thường do chính quyền thực hiện từ cao thành thấp dựa theo một số tiêu chuẩn pháp lýtái giá(Người đàn bà goá) Lấy chồng lần nữa.lạnh giáLạnh lắm.định giáHoạt động quy định giá cho hàng hóa, dịch vụ của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh.tỷ giáGiá trị so sánh của đồng tiền nước này với đồng tiền nước khác.vô giá trịKhông có giá trị.yết giáNêu, công bố giá cả hàng hoá.phá giáBán rất hạ không theo thời giá.bù giá(nhà nước) phụ cấp bằng tiền để bù lại việc nâng giá một mặt hàng trước đây được cung cấp theo định lượng với giá thấp.mất giáSụt về giá trị.vũ giá vân đằngCưỡi mưa, đè mây. ý nói.trị giáĐược định giá, được coi là đáng giá như thế nào đó.thuế giá trị gia tăngThuế tính trên khoản giá trị tăng thêm của hàng hoá, dịch vụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng.dấu thánh giáDấu người theo đạo Ki-tô đặt bàn tay lên trán và hai vai.Rạch GiáMột thành phố thuộc tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.thời giáGiá cả hàng hóa trong một thời gian nhất định.ở giáTự nguyện không lập gia đình.ngang giáXem bằng giáYên GiáMột xã thuộc huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.ngự giáXe kiệu của vua.hỗ giáĐịnh giá hàng.xuất giá(Cũ) . Đi lấy chồng.phải giáKhông đắt quá.long giáXe nhà vua.tiêu giáNêu rõ cái giá trị lên.bằng giátừ để chỉ cái gì đó có giá trị bằng nhaunằm giáNằm trên băng giá. Sổ Liêu xưa nằm trên băng để băng tan, bắt được cá chép về cho mẹ ăn chữa bệnh.Cam GiáMột phường thuộc thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.hộ giáĐi theo để bảo vệ vua.nới giáHạ giá hàng một chút.đối giáGiá trị tương đương.

Cùng vần "a", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.