giá ngự

Động từ
Động từ
  1. Khống chế và sai khiến.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Tào.
    • Tháo giá ngự nhân tài.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng cũ):'

Cấu tạo âm tiết

giáâm đầu gi · vần a · thanh sắc
ngựâm đầu ng · vần ư · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "giá ngự" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.