ngự

Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

ngâm đầu
ưvần
nặngthanh

Đủ sáu thanh của "ngư"

"ngự" là một từ

Động từ. Ngồi một cách bệ vệ (nói với ý mỉa mai). Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "ngự"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "ngự"

Từ có "ngự" ở sau

Cùng vần "ư", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.