ngự
Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ngư"
"ngự" là một từ
Động từ. Ngồi một cách bệ vệ (nói với ý mỉa mai). Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "ngự"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "ngự"
ngự lâm quânĐội quân bảo vệ kinh đô hoặc nhà vua.ngự yChức quan trông coi việc chữa bệnh trong cung vua.ngự tửuRượu vua ban (có khi là vua dùng). Danh từ ngự nguyên chữ Hán nghĩa là đánh xe, cầm cương ngựa kéo xe. Dùng rộng ra là điều khiển, cai trị, công việc của ông vua.ngự tiềnBên cạnh nhà vua.ngự thiệnVua dùng cơm.ngự giáXe kiệu của vua.ngự uyểnVườn trong cung vua.ngự chúcNến của vua ban.ngự phêLời phê của vua.ngự sửChức quan có nhiệm vụ giám sát, vạch tội các quan phạm phép.
Từ có "ngự" ở sau
giá ngựKhống chế và sai khiến.chế ngựNgăn chặn các lực lượng thiên nhiên tác hại đến con người.phòng ngựPhòng chống và đánh trả, đẩy lui các cuộc tiến công của đối phương.trấn ngựCoi giữ, phòng ngự.hoàn hôn ngự tứ nghênh thânVua cho (ngự tứ) đón dâu về (hoàn hôn) làm lễ thành hôn (nghênh thân).đô ngự sửChức quan làm nhiệm vụ hạch những tội lỗi và tâu lên vua (hạch tấu).
Cùng vần "ư", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.