thự
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "thư"
Từ có "thự" ở sau
biệt thựNhà riêng ở bãi biển, ở trên núi hoặc ở nông thôn, dùng làm nơi nghỉ ngơi.phó thựKý phụ hoặc tiếp ký vào một văn bản để có hiệu lực thi hành sau khi cấp trên đã ký.dinh thựNhà to, đẹp dành riêng cho quan lại, công chức cao cấp trong xã hội cũ.công thựToà nhà lớn dùng làm công sở.quan thựDinh ở của quan lại thuộc công sản nhà nước.phê thựDuyệt xét qua, chấp thuận và đưa vào áp dụng.
Cùng vần "ư", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.