dự
Âm tiết tiếng Việt · có trong 20 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "dư"
"dự" là một từ
Danh từ, Động từ. Thứ gạo tẻ nhỏ hột và nấu cơm thì dẻo. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "dự"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "dự"
dự kiếnThấy trước điều có nhiều khả năng sẽ xảy ra.dự đoánĐiều đoán trước.dự địnhĐịnh trước về việc sẽ làm, nếu không có gì thay đổi.dự phòngvật được dùng để thay thế cho vật khác có cùng loại trong tình trạng khẩn cấp.dự bịỞ trạng thái sẵn sàng có thể thay thế hoặc bổ sung khi cần.dự toánBản.dự trữGom nhiều vật lại một chỗ để sử dụng lúc cần thiết.dự thiTham gia một cuộc thi.dự trùTrù tính, ấn định tạm thời những khoản sẽ chi dùng.dự chiến.dự thảoBản thảo đầu tiên, chưa chính thức.dự thầuTham gia vào một cuộc đấu thầu.dự thẩmThẩm xét một vụ án trước khi đưa ra xử.dự giờXem thao giảng.
Từ có "dự" ở sau
danh dựSự coi trọng của dư luận xã hội, dựa trên giá trị tinh thần, đạo đức tốt đẹp.do dựChưa quyết định được vì còn ngần ngại.bảng danh dựDanh sách những người được biểu dương trong một đơn vị.tổng dự toánBảng ước tính trước các khoản thu chi của Nhà nước trong một năm.can dựDự phần việc gì.
Cùng vần "ư", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.