dự

Âm tiết tiếng Việt · có trong 20 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

dâm đầu
ưvần
nặngthanh

Đủ sáu thanh của "dư"

"dự" là một từ

Danh từ, Động từ. Thứ gạo tẻ nhỏ hột và nấu cơm thì dẻo. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "dự"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "dự"

Từ có "dự" ở sau

Cùng vần "ư", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.