Danh từ
- Sự coi trọng của dư luận xã hội, dựa trên giá trị tinh thần, đạo đức tốt đẹp.
- Danh dự con người.
- Bảo vệ danh dự.
- Lời thề danh dự (được bảo đảm bằng danh dự).
- (Dùng phụ sau d., trong một số tổ hợp) . Cái nhằm mang lại danh dự, nhằm tỏ rõ sự kính trọng của xã hội, của tập thể.
- Được tặng cờ danh dự.
- Ghế danh dự.
- Chủ tịch danh dự (trên danh nghĩa, không đảm nhiệm công việc thực tế).
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 名譽.
"danh dự" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | honor |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 名誉 míng yù |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 명예 myeongye |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | l'honneur |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Ehre |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | честь |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เกียรติ kìat · เกียรติยศ kìat-tì-yót |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | l'onore |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ, cụm từ chứa "danh dự"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "danh dự" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.