danh dự

Danh từ
Danh từ
  1. Sự coi trọng của dư luận xã hội, dựa trên giá trị tinh thần, đạo đức tốt đẹp.
    • Danh dự con người.
    • Bảo vệ danh dự.
    • Lời thề danh dự (được bảo đảm bằng danh dự).
  2. (Dùng phụ sau d., trong một số tổ hợp) . Cái nhằm mang lại danh dự, nhằm tỏ rõ sự kính trọng của xã hội, của tập thể.
    • Được tặng cờ danh dự.
    • Ghế danh dự.
    • Chủ tịch danh dự (trên danh nghĩa, không đảm nhiệm công việc thực tế).

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 名譽.

"danh dự" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh honor
🇨🇳 Tiếng Trung 名誉 míng yù
🇰🇷 Tiếng Hàn 명예 myeongye
🇫🇷 Tiếng Pháp l'honneur
🇩🇪 Tiếng Đức die Ehre
🇷🇺 Tiếng Nga честь
🇹🇭 Tiếng Thái เกียรติ kìat · เกียรติยศ kìat-tì-yót
🇮🇹 Tiếng Ý l'onore

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ, cụm từ chứa "danh dự"

Cấu tạo âm tiết

danhâm đầu d · vần anh · thanh ngang
dựâm đầu d · vần ư · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "danh dự" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.