bảng danh dự

Danh từ
Danh từ
  1. Danh sách những người được biểu dương trong một đơn vị.
    • Anh ấy rất mừng vì thấy tên mình trên bảng danh dự.

Cấu tạo âm tiết

bảngâm đầu b · vần ang · thanh hỏi
danhâm đầu d · vần anh · thanh ngang
dựâm đầu d · vần ư · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bảng danh dự" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.