Danh từ
- Danh sách những người được biểu dương trong một đơn vị.
- Anh ấy rất mừng vì thấy tên mình trên bảng danh dự.
Cấu tạo âm tiết
| bảng | âm đầu b · vần ang · thanh hỏi |
| danh | âm đầu d · vần anh · thanh ngang |
| dự | âm đầu d · vần ư · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "bảng danh dự" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.