bảng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 34 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "bang"
"bảng" là một từ
Danh từ. Bảng nhãn (gọi tắt). Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "bảng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "bảng"
bảng chữ cáiTập hợp tất cả các chữ cái có trong một ngôn ngữ, được sắp xếp theo một trật tự nhất định.bảng đenVật có mặt phẳng nhẵn bằng gỗ, đá, v.v., thường màu đen, dùng để viết, vẽ bằng phấn lên trên.bảng tinBảng dùng để găm hoặc dán những thông tin quan trọng.bảng chọnDanh sách các lệnh hay thao tác thường có liên quan đến nhau trong giao diện người dùng đồ hoạ.bảng tuần hoàn(Hóa học) Bảng các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo số hiệu nguyên tử, cấu hình electron và các tính chất hóa học.bảng kêLà bảng danh sách liệt kê.bảng màuĐồ dùng để đựng và pha màu khi vẽ.bảng biểuBảng và biểu (nói khái quát)bảng cân đốiBảng trình bày một cách tổng quát hệ thống các chỉ tiêu kinh tế trình bày dưới dạng tổng quát những tỉ lệ chủ yếu và các quan hệ tỉ lệ trong một đơn vị kinh tế.bảng vàngBảng ghi tên người thi đỗ. Đuốc hoa.bảng danh dựDanh sách những người được biểu dương trong một đơn vị.bảng điệnVị trí lắp các thiết bị điện của mạng điện gồm thiết bị đóng cắt, thiết bị bảo vệ, thiết bị lấy điện.bảng nhãnHọc vị của người đỗ thứ hai, sau trạng nguyên, trong khoa thi đình thời phong kiến.bảng xuânDo chữ xuân bảng, bảng thi về mùa xuân.bảng hiệuBảng ghi tên và một vài thông tin riêng, cần thiết nhất, dùng trong quảng cáo và giao dịch.bảng cửu chươngBảng kê tất cả các tích số của hai số nguyên từ 2 lần 1 đến 9 lần 10bảng tổng sắpBảng phân loại xếp hạng toàn bộ.bảng nháp(Máy tính) Nơi lưu trữ các thông tin đã được sao chép từ một chương trình (ví dụ bằng cách chọn nút sao chép trong thực đơn biên soạn, hay bằng cách ấn nút thông dụng Ctrl+C trong Microsoft Windows).bảng thuBảng ghi tên những người thi đỗ kỳ mùa thu.bảng lảngLơ là, lờ mờ, lạnh nhạt, không để ý đến.bảng trờiBảng của nhà vua, bảng trường thi.bảng sốBảng kê các số thường dùng đã tính sẵn, như bình phương, căn số, logarit, v.v..bảng lảng bơ lơKinh ngạc ngẩn người.
Từ có "bảng" ở sau
khoa bảngLề lối thi cử trong thời phong kiến.Đình Bảng.phó bảngNgười được đỗ thêm trong kỳ thi hội, sau tiến sĩ (cũ).Quỳnh BảngMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.thiết bảngCây gậy hoặc thanh ngang được làm bằng kim loại sắt.ra bảngYết danh sách những người trúng tuyển.giáp bảngNgười đậu đại khoa xưa.tiêu bảngTạo một chủ đề cho một cái gì đó.đầu bảngXếp ở vị trí đầu trong bảng xếp hạng.cột huyền bảngCột treo bảng.
Cùng vần "ang", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.