Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

giảng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 24 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

giâm đầu
angvần
hỏithanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "giang"

"giảng" là một từ

Động từ. Trình bày cặn kẽ cho người khác hiểu. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "giảng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "giảng"

Từ có "giảng" ở sau

Cùng vần "ang", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.