giảng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 24 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "giang"
"giảng" là một từ
Động từ. Trình bày cặn kẽ cho người khác hiểu. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "giảng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "giảng"
giảng viênNgười giảng dạy một môn tại các trường đại học hay các lớp huấn luyện cán bộ.giảng dạyTruyền thụ tri thức.giảng đườngPhòng giảng dạy ở trường đại học.giảng sư(Cũ) . Giảng viên.giảng giảiCắt nghĩa cho rõ về vấn đề gì.giảng hòaNgừng việc tranh giành nhau.giảng luậnGiảng giải luận bàn.giảng đànChỗ để đứng mà diễn giảng.giảng khoaMôn học, khoá học.giảng nghĩaNói rõ ý nghĩa một từ ngữ, một câu văn, một bài văn.giảng diễnPhương pháp dạy học trình bày bài có hệ thống từ đầu đến cuối bài.giảng độcĐứng lớp chỉ một giảng sư.giảng thuậtPhương pháp dạy học vừa giảng, vừa mô tả, vừa kể chuyện.giảng đạoDiễn giải về tôn giáo.
Từ có "giảng" ở sau
bài giảngBài dạy của thầy, cô giáo.thỉnh giảngMời giáo viên, chuyên gia hoặc nhà khoa học ở nơi khác đến giảng dạy hoặc báo cáo chuyên đề trong một thời gian nhất định ở một cơ sở giáo dục (thường không thuộc biên chế chính thức của cơ sở giáo dục đó).tòa giảngNơi linh mục đứng giảng đạo và giảng lời Chúa trong nhà thờ Kitô giáo.trợ giảngGiảng viên phụ giúp việc giảng dạy thêm ở các trường đại học.khu giảng đườngTòa nhà tại trường đại học có lớp học rất lớn.khai giảngBắt đầu giảng dạy.thao giảngHoạt động được tổ chức trong nhà trường nhằm đánh giá các phương pháp dạy học mới, chất lượng giáo viên và chất lượng của chương trình giáo dục. Thường mang tính hình thức để thi đua nhưng không có giá trị thực chất.bình giảnggiảng giải và bình luận các chi tiết ngôn ngữ nghệ thuật, giá trị tư tưởng trong tác phẩm văn học.thị giảngChức quan trong Viện hàn lâm thời phong kiến, ở dưới thị tộc.
Cùng vần "ang", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.