đảng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "đang"
"đảng" là một từ
Danh từ. Nhóm người kết với nhau trong một tổ chức chính trị có mục tiêu, có điều lệ chặt chẽ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "đảng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "đảng"
đảng viênNgười ở trong tổ chức của một đảng chính trị.đảng bộTổ chức đảng ở các cấp, trên chi bộ hoặc liên chi.đảng pháiXem nhómđảng sơn đàiĐảng cướp núi.đảng trịHệ thống chỉ có một đảng phái cai trị, nắm quyền.đảng cướpPhường lưu manh.
Từ có "đảng" ở sau
chính đảngTổ chức chính trị Đại diện cho một giai cấp, một tầng lớp hoặc một tập đoàn xã hội, đấu tranh cho quyền lợi của giai cấp, tầng lớp, tập đoàn xã hội ấy.cô hồn cát đảng(đen) Đầu trộm đuôi cướp.đầu đảngKẻ đứng đầu một nhóm người làm việc bất chính hoặc phi pháp.băng đảngTổ chức hoặc tập hợp nhóm người để làm việc xấu cho xã hội.bạn đảngĐảng làm phản, bọn chống lại triều đình.chánh đảng(từ cũ) (miền Nam) .tỉnh đảng bộTổ chức Đảng ở một tỉnh.đồ đảngKẻ cùng một phe đảng.tuổi đảngThời gian thâm niên của một người ở trong một đảng chính trị.
Cùng vần "ang", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.