đảng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
angvần
hỏithanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "đang"

"đảng" là một từ

Danh từ. Nhóm người kết với nhau trong một tổ chức chính trị có mục tiêu, có điều lệ chặt chẽ. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "đảng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "đảng"

Từ có "đảng" ở sau

Cùng vần "ang", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.