đảng
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗaːŋ˧˩] · Huế [ʔɗaːŋ˧˨] · Sài Gòn [ʔɗaːŋ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Nhóm người kết với nhau trong một tổ chức chính trị có mục tiêu, có điều lệ chặt chẽ.
- Đảng cộng sản.
- Đảng xã hội.
- Đảng dân chủ
- Đảng Cộng sản Việt Nam nói tắt (thường viết hoa).
- Đảng không bắt buộc ai vào Đảng cả. (Hồ Chí Minh, Bài nói chuyện với cán bộ tỉnh Hà Tây ngày 10-2-1967, sđd, t.12, trang 221-222.)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 黨.
Chữ Hán đọc là "đảng"
挡đáng, đảng荡đãng, đảng䣣đảng钂đảng镋đảng谠đảng攩đảng黨chưởng, đảng擋đáng, đang, đảng䣊đảng曭thảng, đảng, huân蕩đãng, đảng欓đảng鎲đảng党chưởng, đảng轆lộc, đảng
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"đảng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | party · political party |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 党 Dǎng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 党 とう |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le parti |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Partei |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | партия па́ртия |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | พรรค phák |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il partito |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "đảng"
chính đảngTổ chức chính trị Đại diện cho một giai cấp, một tầng lớp hoặc một tập đoàn xã hội, đấu tranh cho quyền lợi của giai cấp, tầng lớp, tập đoàn xã hội ấy.đảng viênNgười ở trong tổ chức của một đảng chính trị.cô hồn cát đảng(đen) Đầu trộm đuôi cướp.đảng bộTổ chức đảng ở các cấp, trên chi bộ hoặc liên chi.băng đảngTổ chức hoặc tập hợp nhóm người để làm việc xấu cho xã hội.đầu đảngKẻ đứng đầu một nhóm người làm việc bất chính hoặc phi pháp.đảng pháiXem nhómbè đảngTổ chức gồm những người liên kết với nhau để tranh giành quyền lợi, ảnh hưởng (nói khái quát)đồ đảngKẻ cùng một phe đảng.tuổi đảngThời gian thâm niên của một người ở trong một đảng chính trị.bạn đảngĐảng làm phản, bọn chống lại triều đình.đảng trịHệ thống chỉ có một đảng phái cai trị, nắm quyền.đảng cướpPhường lưu manh.chánh đảng(từ cũ) (miền Nam) .đảng sơn đàiĐảng cướp núi.tỉnh đảng bộTổ chức Đảng ở một tỉnh.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đảng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.