dáng

Danh từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần ang

Phát âm (IPA): Hà Nội [zaːŋ˧˦] · Huế [jaːŋ˦˧˥] · Sài Gòn [jaːŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Vẻ; Bề ngoài.
    • Ban nãy bác đã thấy cái dáng nó oai vệ là ngần nào (Nguyễn Công Hoan)
  2. Trgt.
  3. Hình như.
    • Nghiêng nghiêng vành nón dáng chờ ai (Tố Hữu)
  4. Có lẽ.
    • Kẻ trước như ta dáng cũng nghèo (Nguyễn Công Trứ)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"dáng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh pose · figure; shape
🇯🇵 Tiếng Nhật 姿 すがた

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "dáng"

Cấu tạo âm tiết

dángâm đầu d · vần ang · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "dáng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.