đăng
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [ʔɗaŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đồ đan bằng tre cắm ngang dòng nước để bắt cá.
- Tham đó bỏ đăng.
- Mấy đời sứa vượt qua đăng.
- In lên báo.
- Bài ấy đăng ở báo Nhân dân.
- Ghi tên đi lính.
- Các thanh niên trong lòng đều đăng lính cả.
"đăng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | post · to post; to publish |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 刊登 kān dēng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 載る のる |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 실리다 silrida |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | poster |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | опубликовать опубликова́ть |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ ghép có "đăng"
đăng kýGhi hay ký tên mình vào sổ.đăng xuấtHoạt động ngắt kết nối, kết thúc phiên làm việc của tài khoản trong một hệ thống mạng máy tính.tiểu đăng khoaLấy vợ.đăng nhậpHoạt động nhập các thông tin định danh để có thể sử dụng được hệ thống mạng máy tính.đăng quangLên ngôi vua.đăng caiChịu trách nhiệm, theo sự phân công lần lượt, tổ chức vật chất một đám hội trong làng xóm ngày trước. Đăng cai việc làng.đăng trình(Từ cũ, văn chương) Lên đường đi xa.hải đăngĐèn pha đặt ở bờ biển, hải đảo để giúp tàu thuyền định hướng đi trong đêm tối.đăng tenTấm đan bằng chỉ mỏng, có hình trang trí, thường có hình răng cưa ở mépthiên đăng(đeN) đèn trời.Truyền ĐăngNgọn núi gần sông Bạch Đằng, Quảng Ninh, Việt Nam ngày nay.đăng línhĐăng ký tham gia vào bộ đội hoặc lực lượng vũ trang.đăng vịĐăng quang lên ngôi vua.đăng bạGhi nhận, đăng ký vào hệ thống sổ sách công vụ.đăng tảiĐưa một thông tin lên các phương tiện đại chúng.đăng lụcGhi vào sổ số thứ tự.đăng cơLễ thụ ngai của bậc quốc chủ.đèn hoa đăngLoại đèn được làm bằng giấy nhún không thấm nước gấp thành hình hoa sen, trong gắn một cây nến vàng, thả trên sông trong những ngày lễ hội.băng đăngĐèn băng, tượng bằng băng gắn đèn bên trong.Cour ĐăngMột xã thuộc huyện Cư M'gar, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.tọa đăngĐèn để bàn (cũ).trích đăngLấy một phần của một tác phẩm để đăng trên báo.Cần ĐăngMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, Việt Nam.Sóc ĐăngMột xã thuộc huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.tái đăngĐăng ký tham gia thêm một lần để tiếp tục phục vụ trong quân đội.lăng đăngTiếng cổ, có nghĩa là đi từ từ chậm chậm, chập chờn mờ tỏ.đăng sanLên núi. Tên một thứ kiệu nhỏ và nhẹ để trèo núi có khi ta gọi là cái đăng sơn.đại đăng khoaThi đỗ. (Lấy vợ gọi là tiểu đăng khoa. ).Chư Đăng YaMột xã thuộc huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.Trần Đăng NinhMột phường thuộc thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam.tham đó bỏ đăngNói lòng dạ đổi thay, tham mới bỏ cũ. Đó và đăng là hai dụng cụ đan bằng tre để bắt cá.hương đăng bày ánTheo lễ nghi ngày xưa, dân đón đưa quan to phải bày hương án có đèn có đỉnh trầm để tỏ lòng tôn kính.kết thái, trương đăngKết hoa, treo đèn.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đăng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.