đăng cai

Động từ

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [ʔɗaŋ˧˧ kaːj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Chịu trách nhiệm, theo sự phân công lần lượt, tổ chức vật chất một đám hội trong làng xóm ngày trước. Đăng cai việc làng.
  2. Đứng ra tổ chức một cuộc gì đó có nhiều người hoặc nhiều tổ chức tham gia.
    • Đăng cai đêm liên hoan văn nghệ
    • Nước đăng cai tổ chức hội nghị

Cấu tạo âm tiết

đăngâm đầu đ · vần ăng · thanh ngang
caiâm đầu c · vần ai · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "đăng cai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.