cai
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "cai"
"cai" là một từ
Danh từ, Động từ. Người chỉ huy một cơ lính trong quân đội cũ (phong kiến, thực dân). Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "cai"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "cai"
cai quảnTrông coi và điều khiển về mọi mặt.cai tuầnNgười coi quản tuần đinh.cai thầuNgười đứng trung gian nhận việc giữa chủ thầu và những người lao động làm thuê.Cai BộMột xã thuộc huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.cai còCảnh sát trưởng.
Từ có "cai" ở sau
Lào CaiMột tỉnh miền núi phía bắc Việt Nam, có diện tích 6.383,88 km², dân số 593.600 người (số liệu năm 2007). Các đơn vị hành chính gồm 1 thành phố Lào Cai và 8 huyện là Sa Pa, Bát Xát, Bảo Yên, Bảo Thắng, Si Ma Cai, Văn Bàn, Mường Khương, Bắc Hà.người cai quảnNgười được giao cho trách nhiệm quản lý một cái gì đó.đăng caiChịu trách nhiệm, theo sự phân công lần lượt, tổ chức vật chất một đám hội trong làng xóm ngày trước. Đăng cai việc làng.Si Ma CaiMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
Cùng vần "ai", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.