cai

Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

câm đầu
aivần
ngangthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "cai"

"cai" là một từ

Danh từ, Động từ. Người chỉ huy một cơ lính trong quân đội cũ (phong kiến, thực dân). Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "cai"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "cai"

Từ có "cai" ở sau

Cùng vần "ai", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.