quai
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "quai"
"quai" là một từ
Danh từ, Động từ. Phần hình cung, hay hình tương tự, của một vật để cầm, xách, đeo vật ấy. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "quai"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "quai"
quai nónDây mắc vào nón để giữ nón khỏi rơi khi đội.quai mồmNói người lắm điều nói to tiếng và kéo dài giọng.quai bịBệnh truyền nhiễm, do vi trùng gây ra, làm sưng hai tuyến nước bọt dưới tai.quai xanh vành chảoVí người đàn bà cong cớn, ngoa ngoắt.quai chèoVòng dây bện chắc, dùng để mắc mái chèo vào cọc chèo.quai hàmPhần dưới của hàm, ở bên và dưới mặt.
Từ có "quai" ở sau
râu quai nónRâu mọc suốt từ cằm lên tận hai bên mang tai.nón quai thaoNón của phụ nữ thời trước, phẳng, rộng, thành cao, quai dài có tua.đê quai vạcĐê sông hình quai vạc.
Cùng vần "ai", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.